


Asus Zenfone 4 A450
Thiết kế
Zenfone 4 A450 có kích thước (136.8 x 67.9 x 11,3 mm) và trọng lượng ở mức trung bình (134g). Mặt sau của máy vẫn được làm bằng chất liệu nhựa nhám không bám vân tay giống như Zenfone 4 A400.

Thiết kế của Zenfone 4 A450 sử dụng chung ngôn ngữ với Zenfone 4 A400 nhưng kích cỡ lớn hơn và có một số thay đổi về vị trí đặt các thành phần trên máy như loa, cổng sạc. Cụ thể, chiếc Zenfone 4 A450 có thêm đèn flash trợ sáng, loa ngoài được đưa xuống dưới thay vì đặt ở cạnh camera như Zenfone 4 A400, cổng kết nối MicroUSB cũng thay đổi từ vị trí cạnh bên xuống cạnh dưới và pin liền.

Loa ngoài của A450 được đưa xuống phía dưới thay vì nằm cạnh camera như A400

2 khe Micro SIM và viên pin 1750 mAh không thể tháo rời
Ở mặt trước, thiết kế của Zenfone 4 A450 cũng không có gì thay đổi so với các mẫu Zenfone 4/5/6. Ba phím Back, Home và đa nhiệm vẫn nằm ngoài màn hình và không có đèn nền khiến cho việc xác định vị trí các phím khi sử dụng trong điều kiện thiếu sáng gặp khó khăn. Phía dưới các phím Back, Home và đa nhiệm là viền kim loại có vân vòng tròn đồng tâm đặc trưng trên các sản phẩm Asus.
|

3 phím Back, Home và đa nhiệm của A450
Màn hình
Theo đúng cách đặt tên mã sản phẩm, Zenfone 4 A450 sở hữu màn hình 4.5 inch, lớn hơn màn hình 4 inch của phiên bản Zenfone 4 A400. Độ phân giải màn hình không thay đổi nhiều (tăng nhẹ từ 800 x 480 pixel lên 854 x 480 pixel) nhưng do kích cỡ lớn hơn nên mật độ điểm ảnh cũng giảm xuống một chút từ 233 PPI xuống 218 PPI. Tuy vậy, khi sử dụng bình thường thì độ chi tiết giữa hai máy hầu như không có khác biệt gì.
Màn hình của điện thoại này cũng được trang bị tấm kính cường lực Gorilla Glass 3 giống như Zenfone 4 cũ. Thay đổi đáng chú ý nhất trên màn hình của phiên bản A450 là được Asus ưu ái trang bị tấm nền IPS LCD có góc nhìn rộng chứ không hẹp như trên phiên bản Zenfone 4 A400. Đây hẳn là tin vui cho những người thường xuyên chơi game đòi hỏi phải nghiêng màn hình hay xem phim, ảnh trên smartphone. Màu sắc hiển thị trên máy cũng tương tự như trên Zenfone 4 A400, khá tươi tắn.
Theo kết quả đánh giá màn hình dựa trên công cụ và phần mềm chuyên dụng, A450 có độ sáng tối đa 334 nit, tương đương với người anh Zenfone 5 và ở mức trung bình. Do đó, khi xem ngoài trời nắng sẽ phải tăng độ sáng lên mức cao nhất để dễ nhìn hơn. Một số màu cơ bản hiển thị trên màn hình bị lệch khá nhiều so với màu gốc tiêu chuẩn. Song cũng lưu ý là vấn đề hiển thị màu cơ bản không chính xác là vấn đề phổ biến với các máy giá rẻ.
Camera
Camera là một trong những điểm nâng cấp đáng giá ở phiên bản A450. Máy sử dụng camera phía sau có độ phân giải 8 MP thay vì 5 MP ở phiên bản A400, có một đèn flash LED trợ sáng cùng với camera 0.3MP phía trước. Phần mềm chụp ảnh trên máy có đầy đủ các tính năng của Zenfone 4 A400 (xem chi tiết trên bài đánh giá Asus Zenfone 4 tại đây ) nhưng có thêm chế độ chụp thiếu sáng giống như trên Zenfone 5 và 6. Lưu ý là ảnh chụp ở chế độ thiếu sáng chỉ có độ phân giải 2MP.
Máy có khả năng quay video, A450 cho phép quay độ phân giải Full-HD với tốc độ 30 khung hình/giây (fps), âm thanh bitrate 190 kbps và định dạng file MP4. Video quay thử (phía dưới) ngoài đường phố trong điều kiện thời tiết âm u thì chất lượng hình ảnh vẫn đạt độ nét tốt, các phương tiện di chuyển không bị nhòe mờ và âm thanh thu lại khá rõ ràng.
Phần mềm và hiệu năng
Là phiên bản ra đời sau, A450 được cài đặt sẵn Android Kitkat 4.4.2 mới hơn so với Zenfone 4 A400 (Android 4.3) cùng giao diện Asus ZenUI đặc trưng. Các tính năng phần mềm trên máy không gì so với chiếc Zenfone 4 và 5 chúng tôi đã có bài đánh giá, mời bạn đọc tham khảo trong bài Đánh giá điện thoại Asus Zenfone 5 và bài Đánh giá chi tiết Asus Zenfone 4 chính hãng .
Về hiệu năng, A450 không hề có sự chênh lệch so với A400 bởi máy vẫn sử dụng bộ vi xử lý Intel Atom Z2520 lõi kép tốc độ 1.2 GHz, chip đồ họa PowerVR SGX544MP2 và RAM 1GB tương tự. Nhìn chung, máy hoạt động nhanh nhẹn với thao tác di chuyển giữa các màn hình chính, các màn hình trong khay ứng dụng và đối với việc sử dụng các ứng dụng cơ bản có sẵn trên máy như gọi điện, nhắn tin hay mở danh bạ. Những game yêu cầu đồ họa như Asphalt 8 cũng không làm khó được A450.
Trên các ứng dụng đo hiệu năng phần cứng phổ biến, A450 đạt điểm ở mức khá so với các máy cùng tầm giá và gần tương đương với những sản phẩm như HTC One X và Nexus 4. Cụ thể, AnTuTu đo được 15463 điểm và Quadrant là 6526 điểm.
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Mạng 2G: | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Mạng 3G: | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz |
| Kích thước: | |
| Kích thước: | 136.8 x 67.9 x 11.3 mm |
| Trọng lượng: | 134 g |
| Hiển thị | |
| Loại màn hình: | Cảm ứng điện dung IPS LCD,16 triệu màu |
| Kích thước màn hình: | 480 x 854 pixels, 4.5 inch |
| Thông tin thêm: | -Cảm ứng đa điểm |
| Âm thanh | |
| Kiểu chuông: | MP3, AMR, Wav ... |
| Ngõ ra audio: | Chuẩn 3.5 mm |
| Bộ nhớ | |
| Danh bạ: | Không giới hạn, Lưu danh bạ hình ảnh |
| Bộ nhớ trong: | 8 GB, RAM 1GB |
| Khe cắm thẻ nhớ: | MicroSD (TransFlash); Hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu | |
| GPRS: | Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE: | Class 12 |
| Tốc độ 3G: | HSDPA, 42 Mbps ; HSUPA, 5.76Mbps |
| NFC: | Không |
| WLAN: | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wifi Direct, Wi-Fi hotspot |
| Bluetooth: | v4.0; Hỗ trợ A2DP, EDR |
| Hồng ngoại: | Không |
| USB: | Có, MicroUSB v2.0 |
| Chụp ảnh | |
| Camera chính: | 8 MP, 3264 x 2448 Pixels, LED Flash |
| Đặc điểm: | Autofocus, Geo-tagging, touch focus, face detection |
| Quay phim: | Quay Video HD 1080p@30fps |
| Camera phụ: | VGA |
| Đặc điểm | |
| Hệ điều hành: | Android OS, v4.4.2 (Kitkat) |
| Vi xử lý: | Dual-core 1.2 Ghz (công nghệ siêu phân luồng), GPU: PowerVR SGX544MP2 |
| Chipset: | Intel Atom Z2560 |
| Radio: | Không |
| Trò chơi: | Có thể cài đặt thêm từ Google Store, thẻ nhớ |
| Màu sắc: | Đen |
| Ngôn ngữ: | Có tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu: | Có, Hỗ trợ A-GPS, GLONASS |
| Java: | Có |
| Thông tin thêm: | - 2 sim 2 sóng (Micro-Sim) |
| Pin | |
| Pin chuẩn: | Li-ion, 1750 mAh |
| Thời gian chờ: | |
| Đàm thoại: | |
TRUNG TÂM BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG ASUS
Trung tâm Bảo hành ASUS - Quận 1
ĐC:175 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1
ĐT :
(08) 39 256 714
Trung tâm Bảo hành ASUS - Quận 3
ĐC: Lầu 8, Cao ốc Qnimex, 28 Nguyễn Thị Diệu, Q.3
ĐT :
(08) 39 304 667
Trung tâm Bảo hành ASUS - Quận 3
ĐC: 72/6A Trần Quốc Toản, P. 6, Q. 3
ĐT :
(08) 38 203 911
Trung tâm Bảo hành ASUS - Quận Cầu Giấy
ĐC: 25 ngõ 68, đường Cầu Giấy, Q. Cầu Giấy
ĐT :
(04) 73 000 911
Trung tâm Bảo hành ASUS - Quận Đống Đa
ĐC: Số 21, Ngõ 131, Thái Hà, P.Trung Liệt, Q. Đống Đa
ĐT :
(04) 35 379 271
Trung tâm Bảo hành ASUS - Quận Đống Đa
ĐC: Số 30, ngõ 121, Thái Hà, Q. Đống Đa
ĐT:
(04) 39 439 121
Trung tâm Bảo hành ASUS
ĐC: Số 336 Lê Duẩn, Q. Thanh Khế, Tp. Đà Nẵng
ĐT: (0511) 356 2666
Trung tâm Bảo hành ASUS
ĐC: 71/7 Trần Phú, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều
ĐT :
(0710) 378 1978
Trung tâm Bảo hành ASUS
ĐC: Số 7 lô 2A, Lê Hồng Phong, Q. Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng
ĐT: (0313) 722 950 - (0313) 722 951 - (0313) 722 952
Trung tâm Bảo hành ASUS
ĐC: Số 58 Quang Trung, Tp. Nha Trang
ĐT :
(058) 382 2155
Trung tâm Bảo hành ASUS
ĐC: Số 171 Lê Lợi, Tp. Vinh, Tỉnh Nghệ An
ĐT: (038) 3833 933
Viết đánh giá
Tên bạn:
Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
Bình chọn: Xấu Tốt
Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:
























